解免

jiě miǎn giải miễn

Hán Việt: giải miễn · Pinyin: jiě miǎn

Tổng quan

tránh (khó khăn) | phá vây

Cấu tạo: (giải) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh (khó khăn) | phá vây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃脱,避免; 解职,免职; 解劝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃脱,避免。 2.解职,免职。 3.解劝。

Eng

  • CC-CEDICT to avoid (difficulties)|to open up a siege
  • Cihui to avoid (difficulties); to open up a siege