解兵

jiě bīng giải binh

Hán Việt: giải binh · Pinyin: jiě bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撤兵、休戰。南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「桓憚其曠遠,乃趣解兵。」唐.沈佺期〈雜詩〉三首之三:「頻年不解兵,可憐閨裡月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解除武装,停止战争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.解除武装,停止战争。