解決

jiě jué giải quyết

Hán Việt: giải quyết · Pinyin: jiě jué

Tổng quan

giải quyết | xử lý | giải quyết (một vấn đề) | loại bỏ | tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)

Cấu tạo: (giải) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quyết | xử lý | giải quyết (một vấn đề) | loại bỏ | tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
  • Cihui giải quyết giải quyết ☆Gỡ rối công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏解、處理清楚。如:「解決了難題。」漢.王充《論衡.案書》:「孰與剖破渾沌,解決亂絲?」《孽海花》第三○回:「他在窗外聽得不耐煩,爽性趁此機會,直闖進去,把出去的問題直捷痛快的解決了。」 2.消除、消滅。如:「把敵人完全解決了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处理问题使有结果~困难ㄧ~问题ㄧ~矛盾; 消灭(坏人)残余匪徒全给~了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①处理问题使有结果~困难ㄧ~问题ㄧ~矛盾。②消灭(坏人)残余匪徒全给~了。

Eng

  • CC-CEDICT to solve; to resolve; to settle (a problem)|to eliminate; to wipe out (an enemy, bandits etc)
  • Cihui to solve; to resolve; to settle (a problem); to eliminate; to wipe out (an enemy, bandits etc)

ja

  • JMdict settlement|solution|resolution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

处理