解凍

jiě dòng giải đống

Hán Việt: giải đống · Pinyin: jiě dòng

Tổng quan

làm tan | chảy | tan băng | nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.)

Cấu tạo: (giải) + (đống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tan | chảy | tan băng | nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冰凍的東西融化。如:「太陽一出來,江河便慢慢的解凍了。」 2.解除對資金等的凍結。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰冻的江河、土地融化:一到春天,江河都~了|拖拉机翻耕~的土地丨;两国关系开始~;使冷冻的食物融化:把冰箱里的鱼~一下;解除对资金等的冻结。

Eng

  • CC-CEDICT to melt|to thaw|to defrost|fig. to relax (repression, enmity etc)
  • Cihui to melt; to thaw; to defrost; fig. to relax (repression, enmity etc)

ja

  • JMdict thawing|defrosting|decompression (of data)|extraction|unpacking

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

结冰