解剖学
giải phẩu học
Hán Việt: giải phẩu học · Pinyin: jiě pōu xué
Tổng quan
HỌC giải phẫu học
研究生物體的結構與組織的一門科學。如動物解剖學、植物解剖學及人體解剖學。
Nghĩa
Việt
- Cihui giải phẫu học
- Tần suất từ thuật mổ xẻ, khoa giải phẫu, bộ xương; xác ướp (dùng để học), (thông tục) người gầy giơ xương; giái phẩu học/giải phẩu học/giới phẩu học: giải phẫu học; giải phẫu học
- Biên soạn 解剖學 iěpōuxué n. anatomy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究生物體的結構與組織的一門科學。如動物解剖學、植物解剖學及人體解剖學。
Eng
- JMdict anatomy
- Cihui anatomy
- Tần suất từ 解剖學 iěpōuxué n. anatomy
Đức
- Handedict Anatomie (S, Anat)
ja
- JMdict 解剖学(かいぼうがく)