解勸

jiě quàn giải khuyến

Hán Việt: giải khuyến · Pinyin: jiě quàn

Tổng quan

xoa dịu | làm nguôi ngoai | hòa giải (trong tranh chấp, v.v.)

Cấu tạo: (giải) + (khuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoa dịu | làm nguôi ngoai | hòa giải (trong tranh chấp, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解釋勸慰。《初刻拍案驚奇》卷三三:「天祥雖在傍邊解勸,喊道:『且問個明白。』卻是自己又不認得姪兒,見渾家抵死不認,不知是假是真,好生委決不下。」《紅樓夢》第七五回:「賈珍見他酒後叨叨,恐人聽見不雅,連忙用話解勸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝解;安慰。

Eng

  • CC-CEDICT to soothe|to pacify|to mollify|to mediate (in a dispute etc)
  • Cihui to soothe; to pacify; to mollify; to mediate (in a dispute etc)