解匠
giải tượng
Hán Việt: giải tượng · Pinyin: jiě jiàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解板的匠人。《醒世姻緣傳》第三三回:「叫解匠鋸成薄板,叫木匠合了棺材,賣與小戶貧家殯埋亡者,人說有合子利錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锯木工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.锯木工。
Hán Việt: giải tượng · Pinyin: jiě jiàng