解厄
giải ách
Hán Việt: giải ách · Pinyin: jiě è
Tổng quan
(văn học) cứu khỏi tai ương rừ bỏ tai họa. giải ách giải ách ☆Trừ bỏ tai hoạ.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) cứu khỏi tai ương rừ bỏ tai họa. giải ách giải ách ☆Trừ bỏ tai hoạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消解災難。《三國演義》第二七回:「我前者誅顏良、文醜,亦曾與足下解厄。今日求一渡船而不與,何也?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"解阸"; 解救危难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"解阸"。 2.解救危难。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to save from a calamity
- Cihui (literary) to save from a calamity