解呈
giải trình
Hán Việt: giải trình · Pinyin: jiě chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時解送犯人或貨物的公文。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「不多時,侯爺升堂。楊洪同眾捕快將強盜解進,跪在廳前,把解呈遞上。」也作「解批」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹解批。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹解批。