解和
giải hòa
Hán Việt: giải hòa · Pinyin: jiě hé
Tổng quan
hoà giải (trong xung đột) | làm dịu àm cho êm đẹp, không còn giống nhau. giải hoà giải hoà ☆Làm cho êm đẹp, không còn giống nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoà giải (trong xung đột) | làm dịu àm cho êm đẹp, không còn giống nhau. giải hoà giải hoà ☆Làm cho êm đẹp, không còn giống nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解怨和好。《三國演義》第一一回:「曹孟德與我無讎,當先遣人送書解和。如其不從,然後起兵。」《西遊記》第二九回:「你看他兩個嚌嚌嘈嘈,埋埋怨怨,三藏只是解和。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除和约; 讲和;和解; 劝人和解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.解除和约。 2.讲和;和解。 3.劝人和解。
Eng
- CC-CEDICT to mediate (in a conflict)|to pacify
- Cihui to mediate (in a conflict); to pacify