解嘲

jiě cháo giải trào

Hán Việt: giải trào · Pinyin: jiě cháo

Tổng quan

cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ | tự biện minh | tìm cớ

Cấu tạo: (giải) + (trào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ | tự biện minh | tìm cớ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以言語或行動來掩飾受人嘲笑的事情。《文選.揚雄.解嘲.序》:「哀帝時,丁傅、董賢用事,諸附離之者,起家至二千石,時雄方草創太玄,有以自守泊如也,人有嘲雄以玄之尚白,而雄解之,號曰:『解嘲』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用言语或行动来掩饰被别人嘲笑的事情:自我~|聊以~。

Eng

  • CC-CEDICT to try to cover up in an embarrassing situation|to justify oneself|to find excuses
  • Cihui to try to cover up in an embarrassing situation; to justify oneself; to find excuses