解恨

jiě hèn giải hận

Hán Việt: giải hận · Pinyin: jiě hèn

Tổng quan

giải hận; hả giận。消除心中的憤恨。

Cấu tạo: (giải) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải hận; hả giận。消除心中的憤恨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消除心中的怨恨。如:「他總想報復對方來解恨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消除心中的愤恨。

Eng

  • Cihui 解恨 iěhèn v.o. get even with; vent one's hatred