解惑
giải hoặc
Hán Việt: giải hoặc · Pinyin: jiě huò
Tổng quan
giải đáp nghi ngờ | làm rõ sự bối rối giải hoặc (術語)解與惑也。解為智,惑為煩惱,相反之法。止觀八上曰:「若遮障重當修助道,即解惑相持,便應索援。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui giải đáp nghi ngờ | làm rõ sự bối rối giải hoặc (術語)解與惑也。解為智,惑為煩惱,相反之法。止觀八上曰:「若遮障重當修助道,即解惑相持,便應索援。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解釋心中的疑問。如:「教師的責任是傳道、授業、解惑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除疑惑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.解除疑惑。
Eng
- CC-CEDICT to dispel doubts|to clear up confusion
- Cihui to dispel doubts; to clear up confusion