解慰
giải úy
Hán Việt: giải úy · Pinyin: jiě wèi
Tổng quan
an ủi; xoa dịu; giải khuây。寬解安慰。
Nghĩa
Việt
- Cihui an ủi; xoa dịu; giải khuây。寬解安慰。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排解煩憂,使心裡獲得安慰。如:「旅居他鄉的遊子,藉著家書暫時解慰心中的孤寂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"解?"; 劝解安慰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"解?"。 2.劝解安慰。