解手

jiě shǒu giải thủ

Hán Việt: giải thủ · Pinyin: jiě shǒu

Tổng quan

đi vệ sinh (tức là đi toilet) | giải quyết đi ngoài; đi vệ sinh; đi đại tiểu tiện。(解手兒)排泄大便或小便。 書 chia tay; từ biệt。分手。

Cấu tạo: (giải) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi vệ sinh (tức là đi toilet) | giải quyết đi ngoài; đi vệ sinh; đi đại tiểu tiện。(解手兒)排泄大便或小便。 書 chia tay; từ biệt。分手。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分手、離別。唐.韓愈〈祭河南張員外文〉:「兩都相望,於別何有,解手背面,遂十一年。君出我入,如相避然,生闊死休,吞不復宣。」宋.秦觀〈寄張文潛右史〉詩:「解手亭皋纔幾月,春風已復動林塘。」 2.排泄大小便。《初刻拍案驚奇》卷三一:「何道就乘此機會,走到女牆邊,月亮去處,假意解手。」《紅樓夢》第二八回:「少刻,寶玉出席解手,蔣玉菡便隨了出來。」也作「解手兒」。 3.解決、處理。《水滸傳》第三九回:「我教仁兄一著解手,未知如何?」《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「這惡物是老人化身來的,若把這惡物打死在這裡,那老人也就死了,恐不好解手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解手1(~儿)排泄大便或小便。 解手2 [jiě∥shǒu]〈书〉分手。

Eng

  • CC-CEDICT to relieve oneself (i.e. use the toilet)|to solve
  • Cihui to relieve oneself (i.e. use the toilet); to solve