解批

jiě pī giải phê

Hán Việt: giải phê · Pinyin: jiě pī

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (phê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時解送人犯或貨物的批文。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「待各機戶段疋完日,到府領了解批,回家分付了家中事務起身。」《儒林外史》第五○回:「催著他清稿,並送簽了一張解批,又撥了四名長解皂差,聽本官簽點。」也作「解呈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解送犯人或货物的公文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.解送犯人或货物的公文。