解拆
giải sách
Hán Việt: giải sách · Pinyin: jiě chāi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調解、排解。《水滸傳》第三八回:「這個人只除非是院長說得他下。沒奈何煩院長去解拆則個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹解劝; 犹消散。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹解劝。 2.犹消散。
Hán Việt: giải sách · Pinyin: jiě chāi