解摘
giải trích
Hán Việt: giải trích · Pinyin: jiě zhāi
Tổng quan
GIẢI TRÍCH Phân tích, nói rõ hàm ý. Tiết Linh Diệu Công Lương Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 有箇葛藤露布、與諸人共相解摘看。 Có cơ duyên ngữ cú đây, các ông cùng nhau nói rõ hàm ý xem.
Nghĩa
Việt
- Cihui GIẢI TRÍCH Phân tích, nói rõ hàm ý. Tiết Linh Diệu Công Lương Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 有箇葛藤露布、與諸人共相解摘看。 Có cơ duyên ngữ cú đây, các ông cùng nhau nói rõ hàm ý xem.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解释摘取的文句; 亦作"解擿"。摘录,摘取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.解释摘取的文句。 2.亦作"解擿"。摘录,摘取。