解數

xiè shù giải sổ

Hán Việt: giải sổ · Pinyin: xiè shù

Tổng quan

tài năng | khả năng | năng lực | kỹ thuật võ thuật | tiếng Đài Loan đọc là

Cấu tạo: (giải) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng | khả năng | năng lực | kỹ thuật võ thuật | tiếng Đài Loan đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武術的招數。元.鄧玉賓〈村裡迓古.包藏著一團兒和氣套.青歌兒〉曲:「場戶兒寬綽,步驟兒虛囂,聲譽兒蓬勃,解數兒崎嶢。」《水滸傳》第三四回:「翻翻復復,點鋼鎗沒半米放閑;往往來來,狼牙棒有千般解數。」 2.泛指本領、能耐。如:「任憑他使出渾身解數,也逃不出我的手掌心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指武术的架势,也泛指手段、本事:使尽浑身~。

Eng

  • CC-CEDICT talent|ability|capability|martial arts technique|Taiwan pr. [jie3 shu4]
  • Cihui talent; ability; capability; martial arts technique; Taiwan pr.