解會

jiě huì giải hội

Hán Việt: giải hội · Pinyin: jiě huì

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIẢI HỘI Cách nhìn hoặc cách giải thích còn trong vòng đối đãi phân biệt do chấp trước vào sự vật hư huyễn. TMVK ghi: 照覺(禪師)以平常無事、不立知見解會爲道、更不求妙悟。 Thiền sư Chiếu Giác cho cái bình thường vô sự, chẳng lập tri kiến giải hội là đạo, lại thêm chẳng cầu diệu ngộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領悟、體會。《景德傳燈錄.卷一九.韶州雲門文偃禪師》:「問佛問祖,向上向下,求覓解會,轉沒交涉。」