解氣
giải khí
Hán Việt: giải khí · Pinyin: jiě qì
Tổng quan
làm nguôi giận | thỏa mãn (đặc biệt khi thấy ai đó bị quả báo)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nguôi giận | thỏa mãn (đặc biệt khi thấy ai đó bị quả báo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紓解心中鬱悶之氣。唐.張說〈和張監觀赦〉詩:「雷茲作解氣,歲復建寅春。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消除心中的气愤。
Eng
- CC-CEDICT to assuage one's anger|gratifying (esp. to see sb get their comeuppance)
- Cihui 解氣 iěqì v.o. work off anger; pacify; placate