解渴

jiě kě giải khát

Hán Việt: giải khát · Pinyin: jiě kě

Tổng quan

giải khát ống nước để trừ cơn khát. giải khát giải khát ☆Uống nước để trừ cơn khát. giải khát。消除渴的感覺。

Cấu tạo: (giải) + (khát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải khát ống nước để trừ cơn khát. giải khát giải khát ☆Uống nước để trừ cơn khát. giải khát。消除渴的感覺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消除口渴。《初刻拍案驚奇》卷一:「我一兩銀錢買得百斤有餘,在船可以解渴,又可分送一二,答謝眾人助我之意。」《紅樓夢》第四一回:「豈不聞一杯為品,二杯即是解渴的蠢物,三杯便是飲牛飲騾了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消除渴的感觉:热天喝酸梅汤最~;比喻能够满足需要或解决问题:听了张老师的辅导课,很~。

Eng

  • CC-CEDICT to quench
  • Cihui to quench