解甲

jiě jiǎ giải giáp

Hán Việt: giải giáp · Pinyin: jiě jiǎ

Tổng quan

cởi bỏ giáp | trở về cuộc sống thường dân

Cấu tạo: (giải) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cởi bỏ giáp | trở về cuộc sống thường dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫下鎧甲軍服。《淮南子.人間》:「三年不解甲弛弩,使監祿無以轉餉。」《三國演義》第五三回:「是夜張遼得勝回城,賞勞三軍,傳令不許解甲宿睡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甲铠甲。脱去衣甲。指停止战争或结束军队生活解甲休士|解甲归田; 指放下武器,投降解甲倒戈|十四万人齐解甲,宁无一个是男儿。
  • Tân Hoa Tự Điển ①甲铠甲。脱去衣甲。指停止战争或结束军队生活解甲休士|解甲归田。②指放下武器,投降解甲倒戈|十四万人齐解甲,宁无一个是男儿。

Eng

  • CC-CEDICT to remove armor|to return to civilian life
  • Cihui to remove armor; to return to civilian life