解當 jiě dāng · giải đương Hán Việt: giải đương · Pinyin: jiě dāng Tổng quan Cấu tạo: 解 (giải) + 當 (đương)Pinyinjiě dāngHán Việtgiải đươngCấu tạo解 + 當 · giải + đương nghĩa thành phần: giải + đương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 抵押、典當。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「或遇見賣花的有株好花,不論身邊有錢無錢,一定要買。無錢時便脫身上衣服去解當。」