解發 jiě fā · giải phát Hán Việt: giải phát · Pinyin: jiě fā Tổng quan Cấu tạo: 解 (giải) + 發 (phát)Pinyinjiě fāHán Việtgiải phátCấu tạo解 + 發 · giải + phát nghĩa thành phần: giải + phát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 押送。如:「解發要犯赴京城。」宋.趙升《朝野類要.卷一.故事.等子》:「軍頭引見司等子,舊是諸州解發強勇之人,經由遞傳至京師。」