解禁

jiě jìn giải cấm

Hán Việt: giải cấm · Pinyin: jiě jìn

Tổng quan

gỡ lệnh cấm

Cấu tạo: (giải) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỡ lệnh cấm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解除禁令。如:「政治民主,社會開放之後,許多限制都紛紛解禁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解除禁令。

Eng

  • CC-CEDICT to lift a prohibition
  • Cihui to lift a prohibition

ja

  • JMdict lifting a ban|raising an embargo|opening a season (hunting, fishing, etc.)|publishing contents|revealing information