解紛
giải phân
Hán Việt: giải phân · Pinyin: jiě fēn
Tổng quan
hòa giải tranh chấp ỡ rối. giải phân giải phân ☆Gỡ rối.
Nghĩa
Việt
- Cihui giải phân giải phân ☆Gỡ rối.
- Cihui hòa giải tranh chấp ỡ rối. giải phân giải phân ☆Gỡ rối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排解紛爭。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「夫有春秋之異,無孔子之救,猶不能解紛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排解纷乱;排解纠纷。语出《老子》"挫其鋭,解其纷。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.排解纷乱;排解纠纷。语出《老子》"挫其鋭,解其纷。"
Eng
- CC-CEDICT to mediate a dispute
- Cihui to mediate a dispute