解素
giải tố
Hán Việt: giải tố · Pinyin: jiě sù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 素食者開戒吃葷。南朝梁.武帝〈淨業賦序〉:「謝朏、孔彥穎等,屢勸解素,乃是忠至,未達朕心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除吃素之戒,开荤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.解除吃素之戒,开荤。
Hán Việt: giải tố · Pinyin: jiě sù