解縛

jiě fù giải phược

Hán Việt: giải phược · Pinyin: jiě fù

Tổng quan

cởi dây buộc, cởi dây trói

Cấu tạo: (giải) + (phược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cởi dây buộc, cởi dây trói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解脫困縛。《文選.揚雄.解嘲》:「夫上世之士,或解縛而成,或釋褐而傅。」《儒林外史》第八回:「寧王見了,慌走下來,親手替他解了縛,叫取衣裳穿了。」