解衣

jiě yī giải y

Hán Việt: giải y · Pinyin: jiě yī

Tổng quan

ởi áo. giải y giải y ☆Cởi áo.

Cấu tạo: (giải) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ởi áo. giải y giải y ☆Cởi áo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫衣。《戰國策.齊策六》:「太子乃解衣免服,逃太史之家。」《儒林外史》第五一回:「那婦人不見鳳四老爹解衣,耳朵裡卻聽得軋軋的櫓聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱衣。 2.见"解衣推食"。

Eng

  • Cihui 解衣 iěyī v.o. 1. disrobe 2. be generous to those in need