解裝
giải trang
Hán Việt: giải trang · Pinyin: jiě zhuāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卸下行裝。比喻休息。《文選.顏延之.赭白馬賦》:「天子乃輟駕迴慮,息徒解裝。」唐.鄭嵎〈津陽門〉詩:「酒家顧客催解裝,案前羅列樽與卮。」
Eng
- Cihui 解裝 iězhuāng* v.o. take a rest
Hán Việt: giải trang · Pinyin: jiě zhuāng