解证

giải chứng

Hán Việt: giải chứng

Tổng quan

GIẢI CHỨNG Phật giáo ngữ. Giải ngộ và chứng ngộ, là hai thứ lãnh ngộ khác nhau. Giải ngộ là thông qua ngôn ngữ tri giải mà minh tâm. Chứng ngộ là lập tức ngộ nhập, thấu suốt tự tâm, là chân tham thật ngộ. Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q. 1 ghi: 凡修行人、有先悟後修者、有先修後悟者、然悟有解證之不同。 Luận về người tu hành, có người trước ngộ sau tu, có người trước tu sau ngộ, nhưng ngộ có giải chứng khác nh…

Cấu tạo: (giải) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIẢI CHỨNG Phật giáo ngữ. Giải ngộ và chứng ngộ, là hai thứ lãnh ngộ khác nhau. Giải ngộ là thông qua ngôn ngữ tri giải mà minh tâm. Chứng ngộ là lập tức ngộ nhập, thấu suốt tự tâm, là chân tham thật ngộ. Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q. 1 ghi: 凡修行人、有先悟後修者、有先修後悟…