解讀
giải độc
Hán Việt: giải độc · Pinyin: jiě dú
Tổng quan
giải mã | phân tích | diễn giải
Nghĩa
Việt
- Cihui giải mã | phân tích | diễn giải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.講解導讀。如:「出版社決定邀請學有專精的人士來解讀這套叢書。」 2.破解通讀。如:「河南安陽發現了幾萬片甲骨,上面的文字要靠古文字學家才能解讀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阅读解释:~信息编码|传统的训诂学以~古籍为主要目的;分析;研究:~人生|~史前文化;理解;体会:持不同观点的人对这项政策会有不同的~。
Eng
- CC-CEDICT to decipher|to decode|to interpret
- Cihui to decipher; to decode; to interpret