解送

jiè sòng giải tống

Hán Việt: giải tống · Pinyin: jiè sòng

Tổng quan

áp giải; áp tải; đưa đi。押送(財物或犯人)。

Cấu tạo: (giải) + (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp giải; áp tải; đưa đi。押送(財物或犯人)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 押送,押解人犯至官府受審。《初刻拍案驚奇》卷二七:「又拿出崔縣尉告的贓單來,把他家裡箱籠,悉行搜捲,並盜船一隻,即停泊門外搭內,盡數起到了官,解送御史衙門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 押送(财物或犯人)。

Eng

  • Cihui 解送 ièsòng v. send under guard