解難
giải nan
Hán Việt: giải nan · Pinyin: jiě nán
Tổng quan
giải nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui giải nạn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解决困难或疑难释疑~。
Eng
- Cihui 解難 iěnàn* v.o. 1. rescue sb. from danger/trouble 2. resolve a crisis