解顏

jiě yán giải nhan

Hán Việt: giải nhan · Pinyin: jiě yán

Tổng quan

tươi cười: hớn hở/rạng rỡ

Cấu tạo: (giải) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tươi cười; hớn hở; rạng rỡ。開顏。
  • Cihui tươi cười: hớn hở/rạng rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開口而笑。南朝宋.鮑照〈代東門行〉:「絲竹徒滿坐,憂人不解顏。」唐.鄭谷〈訪題進士孫秦延福南街居〉詩:「多病久離索,相尋聊解顏。」也作「解頤」。

Eng

  • Cihui 解顏 jiěyán v.o. laugh; smile