解饞

jiě chán giải sàm

Hán Việt: giải sàm · Pinyin: jiě chán

Tổng quan

thoả mãn cơn thèm đỡ thèm。滿足對好食物渴求。

Cấu tạo: (giải) + (sàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoả mãn cơn thèm đỡ thèm。滿足對好食物渴求。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿足口腹之欲,或滿足心中的渴望。如:「面對滿桌佳餚,不覺食指大動,解饞一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在食欲上得到了满足(多指吃到想吃到的食物)这一顿包子真~。

Eng

  • CC-CEDICT to satisfy one's craving
  • Cihui to satisfy one's craving