觸控點

chù kòng diǎn xúc khống điểm

Hán Việt: xúc khống điểm · Pinyin: chù kòng diǎn

Tổng quan

thiết bị trỏ (cho máy tính xách tay)

Cấu tạo: (xúc) + (khống) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết bị trỏ (cho máy tính xách tay)

Eng

  • CC-CEDICT pointing stick (for notebook computer)
  • Cihui pointing stick (for notebook computer)