触目伤心

chù mù shāng xīnxúc mục thương tâm

Hán Việt: xúc mục thương tâm · Pinyin: chù mù shāng xīn

Tổng quan

cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

看到某种情况而内心伤悲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

目光所及,令人悲傷。《隋唐演義》第九八回:「倘那人竟如煙消霧散,一無流遺,……這些餘蹤剩跡,一發使人觸目傷心。」

Cấu tạo: 觸 (xúc) + 目 (mục) + 傷 (thương) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảnh đau lòng
  • Tần suất từ cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)
  • Biên soạn 觸目傷心 hùmùshāngxīn f.e. distressing sight/scene

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到某种情况而内心伤悲。

Eng

  • Cihui 觸目傷心 hùmùshāngxīn f.e. distressing sight/scene
  • Tần suất từ 觸目傷心 hùmùshāngxīn f.e. distressing sight/scene

Từ liên quan

Gần nghĩa

触目惊心 · 伤心惨目 · 触目皆是 · 伤心蒿目 · 伤心致死 · 觸目是道 · 觸目無滯 · 觸目菩提