觸角根

xúc giác căn

Hán Việt: xúc giác căn

Tổng quan

(thực vật học) cán hoa (ở những cây không thân), (động vật học) ống (lông chim), (từ cổ,nghĩa cổ) sự trốn thoát, sự thoát khỏi, (từ cổ,nghĩa cổ) trốn thoát, thoát

Cấu tạo: (xúc) + (giác) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cán hoa (ở những cây không thân), (động vật học) ống (lông chim), (từ cổ,nghĩa cổ) sự trốn thoát, sự thoát khỏi, (từ cổ,nghĩa cổ) trốn thoát, thoát