触途狂见
xúc đồ cuồng kiến
Hán Việt: xúc đồ cuồng kiến
Tổng quan
XÚC ĐỒ CUỒNG KIẾN Thiền lâm phương ngữ. Nơi nơi sinh ra kiến giải cuồng loạn. PDNL, q. thượng ghi: 設使言前荐得。猶是滯殼迷封。縱饒句下精通。未免觸途狂見。 Giả sử trước lời nói lãnh hội được thì cũng là kẻ si mê ngu độn; cho dù dưới câu nói tinh thông cũng chưa khỏi nơi nơi sinh ra kiến giải cuồng loạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui XÚC ĐỒ CUỒNG KIẾN Thiền lâm phương ngữ. Nơi nơi sinh ra kiến giải cuồng loạn. PDNL, q. thượng ghi: 設使言前荐得。猶是滯殼迷封。縱饒句下精通。未免觸途狂見。 Giả sử trước lời nói lãnh hội được thì cũng là kẻ si mê ngu độn; cho dù dưới câu nói tinh thông cũng chưa khỏi nơi nơi sinh ra kiến giải cuồng loạn.