觸霉頭
xúc môi đầu
Hán Việt: xúc môi đầu · Pinyin: chù méi tóu
Tổng quan
gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác) | làm điều không lành | gặp vận xui
Nghĩa
Việt
- Cihui gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác) | làm điều không lành | gặp vận xui
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碰到倒霉、不愉快、不順暢的事。如:「最近不知怎麼搞的?老是觸霉頭。」也作「觸楣頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碰到不愉快的事;倒霉。也作触楣头。
Eng
- CC-CEDICT to cause sth unfortunate to happen (to oneself or sb else)|to do sth inauspicious|to have a stroke of bad luck
- Cihui to cause sth unfortunate to happen (to oneself or sb else); to do sth inauspicious; to have a stroke of bad luck