触冒 xúc mạo Hán Việt: xúc mạo Tổng quan Cấu tạo: 触 (xúc) + 冒 (mạo)Hán Việtxúc mạoCấu tạo触 + 冒 · xúc + mạo nghĩa thành phần: xúc + mạo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 冒犯。《文選.羊祜.讓開府表》:「臣不勝憂懼,謹觸冒拜表。」《初刻拍案驚奇》卷八:「小人觸冒出寨,理合就戮,敢有他言。」