觸怒

chù nù xúc nộ

Hán Việt: xúc nộ · Pinyin: chù nù

Tổng quan

làm ai tức giận | khiến ai phẫn nộ

Cấu tạo: (xúc) + (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ai tức giận | khiến ai phẫn nộ
  • Cihui xúc nộ xúc nộ ☆Chạm tới cái giận của người khác, ý nói làm cho người khác giận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惹人動怒。《三國演義》第五一回:「吾見公瑾病瘡,醫者言勿觸怒,故曹兵搦戰,不敢報知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 触犯使发怒:他的无理取闹~了众人。

Eng

  • CC-CEDICT to anger sb|to enrage
  • Cihui to anger sb; to enrage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惹恼