觸目傷心

chù mù shāng xīn xúc mục thương tâm

Hán Việt: xúc mục thương tâm · Pinyin: chù mù shāng xīn

Tổng quan

cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)

Cấu tạo: (xúc) + (mục) + (thương) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目光所及,令人悲傷。《隋唐演義》第九八回:「倘那人竟如煙消霧散,一無流遺,……這些餘蹤剩跡,一發使人觸目傷心。」

Eng

  • CC-CEDICT distressing sight (idiom)
  • Cihui 觸目傷心 hùmùshāngxīn f.e. distressing sight/scene