言爲心聲
ngôn vi tâm thanh
Hán Việt: ngôn vi tâm thanh · Pinyin: yán wéi xīn shēng
Tổng quan
lời nói phản ánh suy nghĩ của một người (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói phản ánh suy nghĩ của một người (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言语是思想的反映,从一个人的话里可以知道他的思想感情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.言语是表示心意的声音。语本汉扬雄《法言.问神》﹕"故言﹐心声也﹔书﹐心画也。声画形﹐君子小人见矣。"
Eng
- CC-CEDICT one's words reflect one's thinking (idiom)
- Cihui 言為心聲 ánwéixīnshēng f.e. words are the voice of the mind