言人人殊

yán rén rén shū ngôn nhân nhân thù

Hán Việt: ngôn nhân nhân thù · Pinyin: yán rén rén shū

Tổng quan

mỗi người có chủ kiến riêng。每人所說的話各不相同,指各人有各人的見解。

Cấu tạo: (ngôn) + (nhân) + (nhân) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi người có chủ kiến riêng。每人所說的話各不相同,指各人有各人的見解。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各人所言不同。《漢書.卷三九.曹參傳》:「齊故諸儒以百數,言人人殊,參未知所定。」《宋史.卷四四四.文苑傳六.李公麟傳》:「紹聖末,朝廷得玉璽,下禮官諸儒議,言人人殊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殊:不同。说的话个个不同。指各人有各人的意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各人说的都不一样。形容对同一事物的看法各不相同。
  • Tân Hoa Tự Điển 殊不同。说的话个个不同。指各人有各人的意见。

Eng

  • Cihui 言人人殊 ánrénrénshū f.e. everyone gives a different version