言教

yán jiào ngôn giáo

Hán Việt: ngôn giáo · Pinyin: yán jiào

Tổng quan

dạy bảo bằng lời nói ngôn giáo (術語)如來以言語垂示之教法也。法華經方便品曰:「種種譬喻,廣演言教。」☸ dạy bằng lời。 用講話的方式教育、開導別人。 不僅要言教,更要身教。 không những chỉ dạy bằng lời nói mà cần phải dạy bằng việc làm gương mẫu của bản thân mình.

Cấu tạo: (ngôn) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạy bảo bằng lời nói ngôn giáo (術語)如來以言語垂示之教法也。法華經方便品曰:「種種譬喻,廣演言教。」☸ dạy bằng lời。 用講話的方式教育、開導別人。 不僅要言教,更要身教。 không những chỉ dạy bằng lời nói mà cần phải dạy bằng việc làm gương mẫu của bản thân mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以言語教示他人。如:「身為父母,教導子女要言教、身教並重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用话语引导、教育人言教不如身教。

Eng

  • CC-CEDICT to give verbal instruction
  • Cihui 言教 yánjiào v. teach by word of mouth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

身教