身教
thân giáo
Hán Việt: thân giáo · Pinyin: shēn jiào
Tổng quan
dạy bằng cách làm gương
Nghĩa
Việt
- Cihui dạy bằng cách làm gương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以自己的行為舉止為榜樣。如:「言教不如身教。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用自己的行动做榜样:言传~|~重于言教。
Eng
- CC-CEDICT to teach by example
- Cihui to teach by example