言笑晏晏

yán xiào yàn yàn ngôn tiếu yến yến

Hán Việt: ngôn tiếu yến yến · Pinyin: yán xiào yàn yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (tiếu) + (yến) + (yến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容言談舉止和悅閒適。《詩經.衛風.氓》:「總角之宴,言笑晏晏,信誓旦旦。」《清史稿.卷四二二.文瑞傳》:「兵餉為國家大政,遵旨會議,乃大學士等絕無一語及公,言笑晏晏,不知內閣何地,不詢會議何事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说说笑笑,和柔温顺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说说笑笑﹐和柔温顺。